Yamaha tung Nouvo FI mới cạnh tranh Airblade 2016
Thứ ba 01/12/2015 19:00 GMT+7.jpg)
Nouvo Fi 2016 càng thể hiện rõ hơn nữa “chất” của người sở hữu, đem tới cảm nhận về sự phóng khoáng, phảng phất tính nổi loạn trong các đường nét thiết kế. Qua đó khẳng định cái tôi “Dám trở nên khác biệt”, không mờ nhạt và hòa lẫn vào đám đông.

Nouvo Fi mới sẽ có 7 lựa chọn màu sắc. Phiên bản GP tiếp tục thể hiện tinh thần thể thao và sự mạnh mẽ thông qua sắc xanh đặc trưng của đội đua Yamaha. Hai phiên bản còn lại (SX và RC) mỗi phiên bản gồm 3 lựa chọn màu sắc với sự tối giản trong cách phối màu và tem xe, nhấn mạnh hơn nữa vào cảm nhận về một thiết kế cao cấp, ấn tượng và hài hòa, xứng tầm huyền thoại xe ga thể thao.

Các phiên bản mới vẫn sử dụng động cơ 125cc, 4 thì, xy-lanh đơn, 2 van SOHC làm mát bằng dung dịch, sử dụng hệ thống truyền động CVT cho khả năng vận hành vượt trội và mô-men xoắn mạnh mẽ. Động cơ trang bị trên xe đã được hoàn thiện tốt hơn, tập trung vào việc cân bằng sức mạnh động cơ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ này cũng được trang bị hệ thống phun xăng điện tử YMJET-FI độc quyền của Yamaha, xy-lanh DiASiL và piston nhiệt đúc hợp kim nhôm cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và thân thiện hơn với môi trường. Hệ thống phun xăng này cũng được trang bị nhiều công nghệ hiện đại như cảm biến kiểm soát lượng oxy.

Phiên bản mới sẽ có mặt trên thị trường từ ngày 01/12/2015 với giá bán không đổi so với phiên bản trước.
Bảng thông số kỹ thuật xe:
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) Độ cao yên xe Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe Độ cao gầm xe Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng) |
1,943 mm × 705 mm × 1,067 mm 776 mm 1,290 mm 130 mm 112 kg (SX) 113kg (RC&GP) |
|
Loại động cơ Bố trí xy lanh Dung tích xy lanh Đường kính và hành trình piston Tỷ số nén |
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch Xy lanh đơn 124,9 cc 52,4mm x 57,9mm 10.9:1 |
|
Công suất tối đa Mô men cực đại |
7,8 Kw / 8.000 vòng/phút 10,5 Nm / 6.000 vòng/phút |
|
Hệ thống khởi động Hệ thống bôi trơn Dung tích dầu máy Dung tích bình xăng Bộ chế hòa khí Hệ thống đánh lửa |
Điện / Cần khởi động Cácte ướt 0.9 L 4,3 L Phun xăng YMJET-FI T. C. I Kỹ thuật số |
|
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp Hệ thống ly hợp Kiểu hệ thống truyền lực Tỷ số truyền động Loại khung Góc/độ dài trục khuỷu Kích thước bánh (trước/sau) Phanh (trước/sau) Giảm xóc (trước/sau) Đèn trước |
1.000 / 10.063 Khô, ly tâm tự động Dây đai V tự động 2.336–0.856 Khung võng ống thép 26° / 110 mm 70/90-16 M/C 48 P / 90/80-16 M/C 51 P Phanh đĩa thủy lực / Phanh thường Phuộc nhún / Giảm chấn dầu và Lò xo 12V 55W/55W |
Cùng giá bán theo các mẫu phiên bản:
- Phiên bản GP: có màu Xanh GP. Giá bán: 36.400.000 VNĐ.
- Phiên bản RC: có các màu: Đen - Đỏ ánh kim, Trắng - Xanh ánh kim, Đen - Vàng ánh kim có giá: 35.900.000 VNĐ.
- Phiên bản SX: có các màu: Đen ánh kim – Xám, Đỏ - Đen ánh kim, Trắng – Đen ánh kim có giá: 33.900.000 VNĐ.
Khánh Hòa (CNOTO)





