Yamaha Motor Việt Nam giới thiệu Fz150i phiên bản đen mới
Thứ ba 01/03/2016 04:26 GMT+7.jpg)
Phiên bản mới của năm nay vẫn giữ màu đen mạnh mẽ và bí ẩn, nhưng được bổ sung thêm nét cá tính độc đáo với bộ tem cùng viền bánh xe màu xanh. Sự thay đổi của những chi tiết này nhằm tạo ra điểm nhấn mới lạ khiến thân xe cơ bắp của FZ150i càng nổi bật và mang một vẻ đẹp tinh tế, sang trọng hơn.
.jpg)
Xe được trang bị động cơ 4 thì 150cc, hộp số 5 tốc độ với công suất tối đa 16,6 mã lực, momen xoắn cực đại 14,5Nm cùng hệ thống phun xăng điện tử Fi làm mát bằng dung dịch, bên cạnh đó áp dụng công nghệ xylanh DiASil và Pit–tông nhiệt đúc độc quyền của Yamaha.
.jpg)
Hiệu năng ấn tượng kết hợp với vẻ ngoài đẳng cấp, mẫu xe FZ150i màu đen mới sẽ “đánh thức sức mạnh” của chủ nhân cầm lái, đem đến những trải nghiệm vô cùng tuyệt vời. Cùng với các phiên bản Trắng và phiên bản đặc biệt Movistar, FZ150i phiên bản đen 2016 đem đến thêm một lựa chọn cá tính cho các khách hàng nam mến mộ phong cách thể thao cao cấp.
.jpg)
Phiên bản FZ150i màu mới sẽ được phân phối chính thức từ ngày 01/03/2016 với mức giá 68.900.000 VND và áp dụng chế độ bảo hành chính hãng 3 năm/ 30.000km.
.jpg)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) |
2.010mm×720mm×1.030mm |
|
Độ cao yên |
790mm |
|
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe |
1.300mm |
|
Khoảng cách gầm với mặt đất |
165mm |
|
Trọng lượng ướt |
129kg |
|
Loại động cơ |
4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch |
|
Bố trí xy-lanh |
Xy-lanh đơn |
|
Dung tích xy-lanh |
150 cm3 |
|
Đường kính và hành trình piston |
57×58,7 mm |
|
Tỷ số nén |
10,4:1 |
|
Công suất tối đa |
12,2 kW(16,6PS)/8.500 vòng/phút |
|
Mô-men cực đại |
14,5 Nm (1,5 Kgf·m)/7.500 vòng/phút |
|
Hệ thống khởi động |
Điện |
|
Hệ thống bôi trơn |
Các te ướt |
|
Dung tích dầu máy |
1.15 L |
|
Dung tích bình xăng |
12 L |
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun xăng điện tử - Fi |
|
Hệ thống đánh lửa |
T.C.I |
|
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp |
3,042 / 3,071 |
|
Hệ thống ly hợp |
Đa đĩa, Ly tâm loại ướt |
|
Truyền động |
5 số |
|
Tỷ số truyền động |
1st: 2,833 2nd: 1,875 3rd: 1,429 4th: 1,143 5th: 0,957 |
|
Loại khung |
Deltabox |
|
Góc nghiêng và độ lệch phương trục lái |
26°00’/ 97mm |
|
Kích thước lốp (trước/ sau) |
90/80-17M/C 46P/ 120/70-17M/C 58P (Lốp không săm) |
|
Phanh (trước/sau) |
Phanh đĩa thủy lực (trước/sau) |
|
Giảm xóc (trước/sau) |
Giảm chấn dầu - Lò xo (Monocross) |
|
Đèn pha |
12V, 35/35W ×1 |
Một vài hình ảnh khác:
.jpg)
.jpg)
.jpg)
Nhã Trang (CNOTO)





