Piaggio ra mắt phiên bản Vespa Primavera S đặc biệt, giá 76,5 triệu đồng
Thứ ba 24/09/2019 2:00 PM GMT+7
Vespa Primavera S phiên bản đặc biệt hướng đến vẻ đẹp unisex thời thượng, không chỉ cuốn hút cho những cô nàng phong cách mà còn là đích đến của cả những chàng trai “cool ngầu” nhất. Vespa Primavera S phiên bản đặc biệt sở hữu 2 màu xe hoàn toàn mới: Cam hoàng hôn (Orange Tramonto) và Xám cá tính (Grey Stile). Cả 2 phiên bản màu đều sở hữu những nét chấm phá thiết kế mới đậm tính thể thao.

Phiên bản Cam sở hữu dải màu xám trắng khoẻ khoắn, trong khi Phiên bản Xám sở hữu bộ tem Cam xám đầy cá tính. Tất cả các chi tiết được thiết kế hài hòa tạo nên chiếc Vespa Primavera S phiên bản đặc biệt đậm cá tính, khác biệt nhưng cũng không kém phần thanh lịch, tinh tế cho người sở hữu.

Sức mạnh của Vespa Primavera S đến từ khối động cơ iGet phun xăng điện tử tối ưu hóa hiệu suất, giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu, khí thải và tiếng ồn. Xe cũng được trang bị dải đèn LED trước và sau cùng đèn LED chạy ban ngày, là giải pháp công nghệ an toàn và lựa chọn thẩm mỹ cho người lái. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên bánh trước đảm bảo tối đa an toàn cho người lái. Chưa hết, xe còn được trang bị cổng USB sạc điện thoại và các thiết bị điện tử vô cùng tiện nghi, hỗ trợ tối đa cho người sử dụng.

Bảng thông số kĩ thuật cụ thể như sau:
|
|
PRIMAVERA S S.E. 125 cc |
PRIMAVERA S S.E. 150 cc |
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Kiểu động cơ |
I-get xi lanh đơn, 4 kỳ, 3 van |
|
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun xăng điện tử |
|
|
Dung tích xi lanh |
124.5 cc |
|
|
Đường kính xi lanh & piston |
52 mm x 58.6 mm |
|
|
Công suất cực đại |
7,9 kW - 7.700 vòng/phút |
|
|
Mô-men xoắn cực đại |
10,4 Nm - 6.000 vòng/phút |
|
|
Hệ thống làm mát |
Làm mát bằng gió cưỡng bức |
|
|
Hộp số |
Hộp số truyền biến thiên vô cấp tự động (CVT) với mô men xoắn |
|
|
KHUNG XE |
||
|
Giảm xóc trước |
Giảm chấn thuỷ lực đơn hiệu ứng kép kết hợp với lò so ống lồng |
|
|
Giảm xóc sau |
Giảm chấn thuỷ lực hiệu ứng kép với lò xo ống lồng 4 vị trí điều chỉnh |
|
|
Lốp trước |
Lốp không xăm 110/70-12" |
|
|
Lốp sau |
Lốp không săm 120/70-12” |
|
|
Hệ thống phanh |
ABS – 1 kênh |
|
|
Phanh trước |
Phanh thuỷ lực, đĩa phanh 200 mm thép không rỉ |
|
|
Phanh sau |
Phanh tang trống đường kính 140 mm |
|
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Dài |
1,863 mm |
|
|
Rộng |
695 mm |
|
|
Khoảng cách trục xe |
1,334 mm |
|
|
Dung tích bình xăng |
7 (± 0.5 ) lít |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 3 |
|


Theo CNOTO





