Honda Việt Nam giới thiệu Air Blade phiên bản mới giá từ 37,9 triệu đồng
Chủ nhật 02/12/2018 20:44 GMT+7
Điểm nhấn đáng chú ý trên Honda Air Blade mới nằm ở tem xe cải tiến được thiết kế riêng biệt cho từng phiên bản. Họa tiết logo 3 chiều nổi bật mới với chất liệu crôm sang trọng mang lại vẻ hiện đại và trẻ trung.
Honda Air Blade mới vẫn sử hữu những trang bị công nghệ ưu việt từ thế hệ trước như hệ thống khóa thông minh SMART Key giúp mang lại sự an tâm và tiện ích cao cho người dùng so với hệ thống khóa thông thường.

Công nghệ khóa thông minh này dành cho 3 phiên bản Cao cấp, Sơn từ tính Cao cấp và phiên bản Đen mờ. Honda SMART Key không sử dụng chìa khóa truyền thống. Thay vào đó, hệ thống điện của xe được mở/tắt thông qua kết nối không dây từ thiết bị điều khiển FOB đến ECU (bộ vi xử lý trung tâm) của hệ thống khóa thông minh và xe. Do đó các phương thức đấu điện hay phá ổ khóa trái phép hoàn toàn được ngăn chặn, giúp tối ưu hóa khả năng chống trộm cho xe. Chức năng mở/tắt xe từ xa và xác định vị trí xe mang lại sự tiện lợi cho người dùng.

Air Blade 125 phiên bản mới tiếp tục sử dụng động cơ eSP-125cc, 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử PGM-FI. Động cơ này cũng đi kèm các công nghệ hiện đại như bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop và công nghệ giảm thiểu ma sát nhờ đó giúp xe giảm mức tiêu hao nhiên liệu.
Được Honda Việt Nam giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2007, tính đến hết tháng 11/2018, đã có hơn 3,8 triệu xe Air Blade được bán ra và trở thành mẫu xe tay ga thể thao tầm trung bán chạy hàng đầu trong phân khúc.

Honda Air Blade 125 phiên bản mới sẽ được chính thức bán ra thị trường từ ngày 14/12/2018 thông qua hệ thống cửa hàng bán xe và dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước và giá bán lẻ đề xuất như sau:
|
No |
Phiên bản |
Màu sắc |
Trang bị SMART Key |
Giá bán lẻ đề xuất (đã bao gồm thuế GTGT) |
|
1 |
Phiên bản Đen mờ |
Đen Đỏ |
Có |
41.790.000 |
|
2 |
Phiên bản Sơn Từ tính Cao cấp |
Xám Đen |
Có |
41.590.000 |
|
3 |
Phiên bản Cao cấp |
Đen Bạc, Bạc Đen, Xanh Bạc Đen, Đỏ Bạc Đen |
Có |
40.590.000 |
|
4 |
Phiên bản Tiêu chuẩn |
Xanh Đen Trắng, Bạc Đen Trắng, Trắng Đen Đỏ, Đỏ Đen Trắng |
Không |
37.990.000 |

Theo CNOTO





